Vitamin B2 (Riboflavin) có ở đâu ?

  Vitamin123

Nguon Vitamin B2
Nguồn Vitamin B2 (riboflavin)

Top 10 thực phẩm có hàm lượng Vitamin B2 (Riboflavin) cao nhất

Vitamin B2, hoặc Riboflavin, là một vitamin thiết yếu cần thiết cho sự chuyển hóa năng lượng thích hợp và một loạt các quá trình tế bào. Sự thiếu hụt riboflavin có thể dẫn đến nứt và đỏ của đôi môi, viêm miệng, viêm loét miệng, đau họng, và thậm chí thiếu máu do thiếu sắt. Riboflavin, Vitamin B2, là một vitamin tan trong nước cũng được điều chỉnh bởi cơ thể, do đó quá liều là rất hiếm, và thường chỉ xảy ra khi tiêm vitamin B2 hoặc bổ sung. Các DV hiện tại cho Riboflavin (Vitamin B2) là 1.7mg.

Pho mat
Pho mát

1: Pho mát

Riboflavin trong 100g Mỗi gói (227g) Mỗi ounce (28g)
1.38mg (81% DV) 3.14mg (185% DV) 0.39mg (23% DV)

 

Hanh nhan
Hạnh nhân

2: Hạnh nhân

Riboflavin trong 100g Mỗi chén (143g) Mỗi ounce (28g)
1.10mg (60% DV) 1.45mg (85% DV) 0.28mg (17% DV)

 

Thit bo nac
Thịt bò nạc

3: Thịt bò nạc

Riboflavin trong 100g Mỗi miếng thịt bò (175g) Mỗi 3oz (85g)
0.86mg (51% DV) 1.51mg (89% DV) 0.73mg (43% DV)

 

Ca bien
Cá biển

4: Cá biển (cá thu)

Riboflavin trong 100g Per 1/2 fillet (154g) Mỗi 3oz (85g)
0.58mg (34% DV) 0.89mg (53% DV) 0.49mg (29% DV)

 

Trung
Trứng

5: Trứng (gà, vịt)

Riboflavin trong 100g Mỗi tách, cắt nhỏ (136g) Mỗi quả trứng (50g)
0.51mg (30% DV) 0.70mg (41% DV) 0.26mg (15% DV)

 

Thit lon
Thịt lợn nạc

6: Thịt lợn nạc (thăn)

Riboflavin trong 100g Mỗi mảnh (609g) Mỗi 3oz (85g)
0.51mg (30% DV) 3.11mg (183% DV) 0.43mg (26% DV)

 

Nam
Nấm

7: Nấm hương

Riboflavin trong 100g Mỗi cốc toàn (87g) Mỗi chén (72g)
0.49mg (29% DV) 0.43mg (25% DV) 0.35mg (21% DV)

 

hat me
Hạt mè

8: Hạt mè

Riboflavin trong 100g Mỗi chén (128g) Mỗi ounce (28g)
0.47mg (27% DV) 0.60mg (35% DV) 0.13mg (8% DV)

 

Hai san
Hải sản

9: Hải sản

Riboflavin trong 100g Mỗi ounce (28g) Mỗi 3oz (85g)
0.46mg (27% DV) 0.13mg (8% DV) 0.39mg (23% DV)

 

Rau xa lach
Rau xà lách

10: Rau xà lách

Riboflavin trong 100g Mỗi chén (180g) Per 1/2 cup (90g)
0.24mg (14% DV) 0.43mg (25% DV) 0.21mg (12% DV)

 

 

 

LEAVE A COMMENT